Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thỉnh cầu; thủng thỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mời: Thỉnh toạ; Thỉnh thiếp (thiệp mời); Thỉnh y sinh (mời bác sĩ)
2.
Yêu cầu: Thỉnh kiến (xin gặp); Thỉnh an tĩnh (xin đừng làm nhộn); Thỉnh anh (xin vua ban giải lụa - để trói giặc: xin đi dẹp giặc)
Etymology: qǐng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 請
Nôm Foundation
hỏi, yêu cầu; mời; xin
Từ ghép1
trình thỉnh