Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luận bàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ý kiến: Cao luận; Dư luận
2.
Bài góp ý: Luận văn
3.
Quyết định: Án chất luận giá
4.
Nói về một diện: Tại Mĩ quốc kê đản bất luận cân mại (ở Hoa kì trứng không bán cân)
5.
Bàn bạc: Thảo luận
6.
Một cuốn trong Tứ thư: Luận ngữ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 論
Nôm Foundation
tranh luận; thảo luận; diễn thuyết
Compound Words4
bất luận•phiếm luận•suy luận•biện luận