Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phạm huý; tên huý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiêng tránh: Trực ngôn bất huý (dám nói thẳng)
2.
Điều phải kiêng: Phạm huý (lỡ không tránh điều phải kị)
Etymology: huì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 諱
Nôm Foundation
che giấu; tránh né; coi là điều kiêng kỵ