Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thay đổi, biến đổi
2.
trờ thành, biến thành
3.
bán lấy tiền
4.
biến cố, rối loạn
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Tai họa khác thường.
6.
Một âm là “biện”. (Tính) Chính đáng.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Động.
5.
Một âm là biện. Chính đáng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thay đổi đi — Điều tai hoạ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sắc bén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất dạng
2.
Thay đổi: Chính biến; Biến sắc long (tắc kè)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 变:biến
Etymology: A1: 變 biến
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biến mất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bến nước; bến đò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có lưỡi sắc nhọn: Con dao bén
2.
Lí luận vững: Lời lẽ sắc bén
Etymology: (Hv kim biến) (biến; kim biển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 变:bén
Etymology: C2: 變 biến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ Phật học: Bến mê (thế gian dễ làm cho người ta mất sáng suốt)
2.
Các thành phần xã hội xưa: sĩ, nông, công, thương, ngư, tiều, canh, mục, công, hầu, bá, tử: Mười hai bến nước biết mình vào đâủ
3.
Địa danh: Bến Tre (TH: Tân Tri)
4.
Chỗ xe tầu đậu: Bến đò
Etymology: (Hv biến) (thuỷ biến; thổ biến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣷷:bến
Etymology: C2: 變 biến
Nôm Foundation
thay đổi, biến hóa; nổi loạn
Ví dụ
Từ ghép71
biến mất•biến sanh trửu dịch•biến hoá vô thường•biến số•biến loạn•biến huyễn•biến thái•biến áp khí•biến thiên•biến quái•ứng biến•biến chất•chính biến•biến sắc•biến văn•biến hoá•biến cố•biến ảo•biến cải•biến tiết•biến hình•biến bản gia lệ•biến dịch•biến tính•biến hoán•biến động•biến âm•biến sắc dịch dung•biến cách•biến tấu