Nghĩa
Từ điển phổ thông
khiển trách, lên án
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vặn hỏi — Hỏi tội mà trách mắng. Td: Khiển trách.
Bảng Tra Chữ Nôm
sai khiến, xui khiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chê: Khiển trách
Etymology: qiǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Sự trừng phạt
Nôm Foundation
khiển trách, mắng mỏ, lăng mạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gây cho: Khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu
2.
Nhờ làm giúp: Không ai khiến mà cứ làm
Etymology: Hv khiển
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm cho, xui nên.
Etymology: C2: 譴 khiển | F2: ngôn 訁⿰遣 khiển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khiển trách
Ví dụ
Từ ghép1
khiển trách