Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thông dịch từ tiếng nước ngoài
2.
diễn dịch kinh sách
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bài dịch: Dịch điện (tin mật mã đã phiên ra văn thường dùng)
2.
Phiên tiếng này ra tiếng kia: Dịch thuật
Etymology: yì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phiên chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Etymology: A1: 譯 dịch
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
dịch; giải mã; mã hóa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
dịch thuật, thông dịch
Ví dụ
Từ ghép9
dịch đạo•dịch âm•dịch bản•dịch thuật•dịch nghĩa•thông dịch•trích dịch•di dịch•phiên dịch