Nghĩa
Từ điển phổ thông
ví như, coi như
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Ví như, dùng thí dụ để nói cho rõ. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Cống viết: Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo” 子貢曰: 譬之宮牆, 賜之牆也及肩, 闚見家室之好 (Tử Trương 子張) Tử Cống nói: Lấy thí dụ bức tường cung thất, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà.
2.
(Động) Nói cho rõ, thuyết minh.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ví dụ.
2.
Hiểu rõ.
3.
Ví như.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hiểu rõ — Đưa ra một sự việc làm mẫu để hiểu về những sự việc khác tương tự. Td: Thí dụ.
Bảng Tra Chữ Nôm
thấm thía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vụ làm mẫu: Thí dụ
2.
Còn âm là Tỉ
Etymology: pì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thí dụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tỉ dụ, tỉ như
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngấm sâu: Thấm thía (ngấm sâu)
Etymology: Hv thế; thí; thí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ví von
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mẫu so sánh: Tỉ như (chẳng hạn); Tỉ dụ
Etymology: pì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ca dao: Câu ví câu von
2.
Tỉ như; Nếu như: Ví bằng; Ví phỏng
3.
So sánh: Ví dụ
Etymology: (Hv vi; diệc khẩu) (đế khẩu; khẩu vị; thí) (TH đọc diệc là yì; đế là dì)
Nôm Foundation
ẩn dụ, so sánh, ví dụ
Từ ghép4
ví như•thí dụ•thí (ví) dụ•thí như