喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
譅
U+8B45
21 nét
Hán
Bộ:
言
Giản:
𰶎
sáp
切
Nghĩa
sáp
Từ điển phổ thông
chậm chạp, ấp úng
Từ điển trích dẫn
(Phó) Chậm chạp, ấp úng, nói năng không được nhanh nhẹn.
◎
Như: “nột sáp”
訥
譅
nói năng chậm chạp, khó khăn.
Từ điển Thiều Chửu
Chậm chạp, ấp úng. Nói năng không được nhanh nhẹn gọi là nột sáp
訥
譅
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ăn nói lắp bắp khó khăn, không trơn tru.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Nói năng) chậm chạp, ấp úng:
訥
譅
Nói năng ấp úng.