Nghĩa
huý
Từ điển phổ thông
1.
kiêng, kỵ huý
2.
chết
3.
tên huý (tên người đã chết)
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Che giấu, tránh né. ◎Như: “trực ngôn vô húy” 直言無諱 nói thẳng không che giấu, “húy tật kị y” 諱疾忌醫 giấu bệnh tránh thuốc (che đậy điều sai trái mà không sửa chữa). ◇Khuất Nguyên 屈原: “Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ” 寧正言不諱以危身乎, 將從俗富貴以媮生乎 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?
5.
(Danh) Sự che giấu. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Trẫm luận công đẳng công, định phong ấp, khủng bất năng tận, vô hữu húy, các vị trẫm ngôn chi” 朕論公等功, 定封邑, 恐不能盡, 無有諱, 各為朕言之 (Phòng Huyền Linh truyện 房玄齡傳) Trẫm luận xét công lao của các ông, ấn định phong tước chia đất, sợ không thể trọn hết, không có sự gì che giấu, mỗi người xin vì trẫm mà nói ra.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ẩn giấu — Tránh né, kiêng cử — Tên của người chết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điều phải kiêng: Phạm huý (lỡ không tránh điều phải kị)
2.
Kiêng tránh: Trực ngôn bất huý (dám nói thẳng)
Etymology: huì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
huý kỵ, phạm huý; tên huý
Nôm Foundation
Che giấu; tránh né; coi là điều cấm kỵ.
Từ ghép10
huý danh•huý kị•huý tật kí y•huý nhật•huý mạc như thâm•phạm huý•kị huý•quốc huý•trực ngôn vô huý•trực ngôn bất huý