Nghĩa
Từ điển phổ thông
bàn bạc
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Đàm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chuyện — Bàn luận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giạm hỏi, giạm ngõ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói chuyện: Đối diện đàm tâm; Đàm hổ sắc biến (vừa nghe nói tới cọp đã tái mặt); Đàm gia thường (nói chuyện vặt)
2.
Họ
3.
Câu chuyện: Kì đàm; Vô kê chi đàm (chuyện không thể tin được)
Etymology: tán
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nói chuyện; cuộc trò chuyện; họ tên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hỏi ướm: Giạm bán; Giạm hỏi: Giạm vợ
Etymology: (Hv thủ nhâm)(đàm; khẩu trạm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đàm đạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đặt điều chê bai, nói xấu.
Etymology: C2: 談 đàm
Ví dụ
Từ ghép43
đàm tình thuế ái•đàm thoại•đàm bất thượng•đàm hổ sắc biến•đàm tiếu•đàm tâm•đàm hà dung dịch•đàm cổ luận kim•đàm luận•đàm đạo•đàm hoà•đàm phán•thời đàm•ngôn đàm lâm tẩu•nhàn đàm•tiếu đàm•kì đàm quái luận•mạn đàm•hoà đàm•thường đàm•cao đàm khoát luận•huyền đàm•nhai đàm hạng nghị•bút đàm•thương đàm•luận đàm•hội đàm•cao đàm•toạ đàm•mật đàm