Significations
Từ điển phổ thông
1.
nhầm
2.
làm mê hoặc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngờ vực — Sai lầm. Lầm lẫn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm hại: Ngộ nhân tử đệ (làm hư thế hệ trẻ)
2.
Cụm từ: Ngộ điểm (chậm quá hạn); Phi cơ ngộ điểm liễu
3.
Lầm: Ngộ sai; Ngộ hội; Ngộ giải
4.
Bắt hụt: Ngộ liễu hoả xa (hụt chuyến xe lửa)
5.
Vô tình: Ngộ sát
6.
Lạ, đẹp: Ngộ nghĩnh
7.
Nếu như: Ngộ không gặp y thì sao?
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngộ nhận, ngộ nghĩnh
Nôm Foundation
err, make mistake; interfere
Mots composés14
ngộ nhận•ngộ nhập kỳ đồ•ngộ giải•ngộ mậu•ngộ sự•ngộ điểm•ngộ sát•đam ngộ•khám ngộ•thác ngộ•đam ngộ•bút ngộ•ma đao bất ngộ khảm sài công•thông minh phiên bị thông minh ngộ