Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
giúp
2.
nói nhiều
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều lời. Lắm miệng — Ngẩng lên mà trông. Dùng như chữ Chiêm 瞻 — Một âm là Đạm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
họ Chiêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên họ
Etymology: zhān
Nôm Foundation
họ; nói nhiều, dài dòng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầy đủ — Một âm là Chiêm.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần nền trước cửa nhà, có mái che.
Etymology: C2: 詹 thiêm
Từ ghép1
chiêm chiêm