Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mê say: Miệt mài; Dùi mài kinh sử
2.
(Nhớ) lờ mờ: Mài mại
Etymology: ma; mai; mê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói mê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Câu đố: Mê ngữ; Bất giải chi mê
Etymology: mí
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
miệt mài