意義
thí
Từ điển phổ thông
1.
thử, thử nghiệm
2.
thi tài
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thi. Xem xét tài nghệ học lực của một người — Thử xem. Td: Thí nghiệm — Nếm thử.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoa thi: Khẩu thí
2.
Một ít: Một thí
3.
Thử: Thí nhất thí (cứ thử xem sao)
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
khảo thí
thi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đua tranh: Chạy thi
2.
Khảo hạch chọn nhân tài: Mở khoa thi
Etymology: Hv thí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tham dự khoa cử để được đỗ đạt.
Etymology: A2: 試 thí
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chạy thi; khoa thi
thía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngấm sâu: Thấm thía (ngấm sâu)
Etymology: Hv thế; thí; thí
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thấm thía
thử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ướm: Thử xem Con Tạo xoay vần ra sao
Etymology: Hv thí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 此:thử
Etymology: A2: 試 thí
Nôm Foundation
thử; thí nghiệm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thử tài
tí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một chút.
Etymology: C2: 試 thí
範例
thi
Ngươi Nhuận Chi lòng thương xót, bèn chẳng ắt vào tỉnh thi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 45b
Mới hay thi phận học tài khéo chênh [lệch, không khớp].
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3b
thử
組合詞25
thi cử•thí sinh•thí đồ•khoa thi•khảo thí•chạy thi•cuộc thi•thi đỗ•thí nghiệm•hương thí•điện thí•ứng thí•đình thí•sách thí•dự thí•tiểu thí ngưu đao•thường thí•tái thí•đề thi•khẩu thí•hội thí•dĩ thân thí pháp•dược dược dục thí•cập phong nhi thí•bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học