Nghĩa
Từ điển phổ thông
thoả thuận hai bên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bàn bạc để quyết định — Thuế má — Đánh thuế — Sửa đổi lại. Chẳng hạn Hiệu đính — Định trước với nhau về vấn đề gì. Chẳng hạn Đính hôn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chân dính bùn; dính dáng; dính líu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chữa cho đúng: Đính chính
2.
Nhận mua (sách báo): Đính cấu; Đính duyệt
3.
Quyết ưng ý: Đính hôn; Đính hợp đồng
Etymology: dìng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biên chép thành bài.
Etymology: A1: 訂 đính
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
soạn thảo hợp đồng; sắp xếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bám vào keo dẻo
2.
Lấy keo gắn lại
3.
Vướng chất muốn gột rửa: Tay dính mực; Chân dính bùn
4.
Vướng điều khó xử: Dính dáng; Dính líu
5.
Bám sát: Theo dính
Etymology: (Hv niêm)(tính; đính; dĩnh, dinh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đính chính; đính hôn
Ví dụ
Từ ghép13
đính ước•đính hôn•đính chính•đính giao•đính tố•đính nhật•khảo đính•cải đính•hiệu đính•giáo đính•tu đính•dự đính•hiệu đính