Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triển lãm, thưởng lãm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngắm xem: Triển lãm; Thưởng lãm; Du lãm; Nhất lãm vô dư (xem qua đủ thấy hết)
2.
Đọc sách: Bác lãm
Etymology: lǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 覽
Nôm Foundation
nhìn, kiểm tra; nhận thấy
Từ ghép2
bác lãm•triển lãm