Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quan sát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh trí: Kì quan
2.
Nhìn và nhận xét: Quan niệm; Thế quan
3.
Ngắm nhìn: Quan nhật xuất
4.
Xem Quan (guàn)
5.
Chùa Lão giáo: Đạo quan
6.
Cụm từ: Quan âm * Quan âm Phật Bà (Avalokitesvara); * Quan âm trúc (loại tre hóp); * Quan âm thổ (đất sét ăn đỡ đói!)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 觀
Nôm Foundation
nhìn, quan sát, xem; diện mạo
Từ ghép4
quan âm bồ tát•khả quan•khách quan•bi quan