Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
biết
2.
phát hiện
3.
tỉnh dậy
Từ điển phổ thông
thức dậy, tỉnh dậy
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Hiểu ra, tỉnh ngộ. ◎Như: “giác ngộ” 覺悟 hiểu ra. Đạo Phật 佛 cốt nhất phải giác ngộ chân tính tỏ rõ hết mọi lẽ, cho nên gọi Phật là “Giác vương” 覺王. Người học Phật được chứng tới quả Phật gọi là “chánh giác” 正覺. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giác lai vạn sự tổng thành hư” 覺來萬事總成虛 (Ngẫu thành 偶成) Tỉnh ra muôn sự thành không cả.
3.
(Động) Cảm nhận, cảm thấy, cảm thụ. ◎Như: “tự giác” 自覺 tự mình cảm nhận, “bất tri bất giác” 不知不覺 không biết không cảm. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hiểu kính đãn sầu vân mấn cải, Dạ ngâm ưng giác nguyệt quang hàn” 曉鏡但愁雲鬢改, 夜吟應覺月光寒 (Vô đề 無題) Sớm mai soi gương, buồn cho tóc mây đã đổi, Ngâm thơ ban đêm chợt cảm biết ánh trăng lạnh lẽo.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Cáo mách, phát giác ra.
4.
Bảo.
5.
Người hiền trí.
6.
Cao lớn.
7.
Thẳng.
8.
Một âm là giáo. Thức, đang ngủ thức dậy gọi là giáo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hiểu ra. Biết rõ — Tìm ra được — Tỉnh dậy, thức dậy. Với nghĩa này đáng lẽ đọc Giáo. Ta quen đọc Giác luôn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tỉnh ngủ. Thức dậy. Chẳng hạn Thuỵ giáo ( ngủ dậy ). Ta quen đọc Giác — Một âm là Giác. Xem Giác.
Bảng Tra Chữ Nôm
rác rưởi, rơm rác
Bảng Tra Chữ Nôm
nhớn nhác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dáo dác, dớn dác
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Cao to và thẳng, cao lớn;
5.
(văn) Bảo, làm cho thức tỉnh;
6.
(văn) Người hiền trí. Xem 覺 [jiào].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giác quan, thính giác
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
giác
Nomfoundation
thức dậy sau giấc ngủ; biết rõ
Từ ghép32
giác quan•giác thư•giác vương•cảm giác•ảo giác•thính giác•vị giác•giác ngộ•giác hải•giác ngạn•giác quan•vị giác khí•phát giác•huyễn giác•đại giác•sắc giác•tố giác•xúc giác•sát giác•bất giác•viên giác•huệ giác•khứu giác•diệu giác•thị giác•tri giác•trực giác•cáo giác•bảo giác•tự giác