Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nghiêm xét
2.
nghiệt ngã
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Sâu xa, chính xác, tường thật, nghiêm cẩn.
4.
(Danh) Nhân của quả, hột quả. § Cũng như “hạch” 核.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khảo xét để tìm biết sự thật. Chẳng hạn Khảo hạch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vô hạch bồ đào (nho không hạt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tựa hạt trái cây: Kết hạch (bệnh nổi cục)
2.
Xét hỏi: Hạch vấn; Hạch tiêu (bộ kim) (bỏ sau khi khảo sát)
3.
Trung tâm nguyên tử: Hạch tâm; Hạch đạo đạn (phi đạn nguyên tử)
4.
Hạt trái cây: Vô hạch bồ đào (nho không hột)
Etymology: hé
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
điều tra, xem xét, kiểm tra