Nghĩa
Từ điển phổ thông
phía tây, phương tây
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Phương tây.
2.
(Danh) Chỉ các quốc gia Âu Mĩ ở phương tây.
4.
(Danh) Họ “Tây”.
8.
§ Cũng đọc là “tê”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Phương tây.
3.
Phật giáo từ Ấn Ðộ truyền vào nước Tàu, cho nên gọi phương Tây là đất Phật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hướng mặt trời lặn. Đoạn trường tân thanh : » Tà tà bóng ngã về tây « — Chỉ các nước Âu, Mĩ. Td: Tây xan ( cơm tây ) — Ta còn đọc trại là Tê.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gốc từ ngoài: Tây dương sâm (sâm Mĩ); Tây hồng thị (cà chua); Tây qua (dưa hấu)
2.
Thế giới bên kia: Tây thiên; Tây vương mẫu (tiên nữ thần thoại TH)
3.
Mĩ nhân đời Ngô Việt: Tây thi
4.
Tên địa phương: Tây bá lợi á (Siberia); Tây ban nha (Spain); Tây cống (Sài gòn); Tây tạng (Tibet); Tây trúc (tên cũ Ấn độ)
5.
Riêng: Của riêng tây
6.
Lòng nghiêng về một phía: Tây vị
7.
Thuộc về Âu Mĩ: Tây thức y phục
8.
Phương mặt trời lặn: Tây sương (mái phía Tây: tên tiểu thuyết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Riêng tư (nguyên là chữ Hán tư 私).
2.
Một trong bốn phương (đông, tây, nam, bắc), theo hướng mặt trời lặn.
3.
Trỏ người hoặc sản vật đến từ các xứ bên Âu Mỹ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
phía tây; hướng tây, phương tây
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phương tây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tư túi: giấu giếm chuyện gì đó nhằm trục lợi.
Etymology: C2: 西 tây
Ví dụ
Dốc lòng nam bắc đi đòi [theo] con đông tây.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36b
Bên đông chúa đến, bên tây khách vào.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 23b
Tà tà bóng ngả về tây. Chị em thơ thẩn dan tay ra về.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Thâm đông, hồng tây, rực may. Ai ơi ở lại ba ngày hãy đi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 11b
Gớm ghiếc người đâu lạ thế này. Trông anh tôi ngỡ quả bầu tây.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2b
“Hẩu lớ” [Hăo le: tốt rồi], “Méc-xì” [merci: cám ơn], ông làu cả. Chẳng sang Tàu nữa cũng sang Tây.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8b
“Hẩu lớ” Khách kia năm bảy chú. “Méc-xì” Tây nọ một vài ông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 12a
Sứ trời sớm giục đường mây. Phép công là trọng, niềm tây sá nào.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 1b
Mấy (bấy) lâu mới được một ngày. Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7b
Từ ghép102
tây vực•tây nguyên•tây sơn•tây ban nha•tây hành kỉ lược•tây cung•tây tử phủng tâm•tây trúc•tây bá lợi á•tây thức•phương tây•tây học•tây phù thi thảo•Tây Nguyên•tây qua•tây dương kính•tây đô•tây tạng•tây hiên•tây dương•tây du•tây thi•tây hồ thi tập•tây thiên•tây lịch•tây tuần kí trình•tây phương•hành tây•tây ninh•tây cống