Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𲀼:rách
Etymology: F2: y 衤⿰責 trách
Nôm Foundation
nếp gấp, nếp, xếp, nếp nhăn
Ví dụ
Vốn yêu hai chữ từ bi, thân nào quản mặc lành mặc rách.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 40a
Càng đau lấy trước đan trì. Áo tươm tướp rách, mặt bì bì sưng.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 51a
Từ ghép1
bích tích