Nghĩa
Từ điển phổ thông
áo cổn (lễ phục của vua)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ cổn 衮.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Cổn 衮.
Bảng Tra Chữ Nôm
cổn bào, long cổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối thưa các vị cao cấp: Cổn cổn chư công
2.
Nhiều, tiếp mãi: Cổn cổn (cổ văn)
3.
Bộ đại trào vua mặc: Long cổn; Cổn phục
4.
Còn âm là Cỗn
Etymology: gǔn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 衮.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bắt gọn; gọn gàng
Nôm Foundation
y phục nghi lễ của hoàng đế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngổn ngang: tâm trạng lo lắng rối bời.
2.
Ngổn ngang: quang cảnh rộn ràng tấp nập.
Etymology: C2: 袞 cổn
Ví dụ
Ngổn ngang gò đống kéo lên. Thoi vàng bủa rắc, tro tàn giấy bay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Từ ghép4
cổn phục•cổn miện•long cổn•bổ cổn