Nghĩa
bỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghét bỏ; bỏ qua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác mạnh: Sướng “bỏ mẹ”
2.
Hết thương: Ghét bỏ
3.
Không lí đến: Bỏ qua; Bỏ lửng?; Bỏ dở
Etymology: Hv tâm ½ bổ
Nôm Foundation
sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi
bổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vá sửa: Bổ y phục
2.
Bù vào: Bổ khuyết; Hậu bổ viên (kẻ ra ứng cử: candidate)
3.
Chăm nuôi: Bổ dưỡng
4.
Giúp (cổ văn): Vô bổ
Etymology: bǔ
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 補
Từ ghép1
tu bổ