Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ lâu 螻.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con châu chấu: Quắc quắc nhi
Etymology: guō
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ếch xanh nhỏ; ve sầu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :cuốc
Etymology: F2: trùng 虫⿰國 quốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quắc quắc nhi (con châu chấu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắc khoải: Như __
Etymology: F2: trùng 虫⿰國 quốc
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
chim cuốc
Ví dụ
Từ ghép1
lâu quắc