喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
螂
U+8782
14 nét
Hán
Bộ:
虫
lang
切
Nghĩa
lang
(10)
Từ điển phổ thông
(xem: đường lang
螳
螂
, khương lang
蜣
蜋
, chương lang
蟑
螂
)
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “lang”
蜋
.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ lang
蜋
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con châu chấu — Dùng như chữ Lang
蜋
— Xem Đường lang
螳
螂
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lang (tên côn trùng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bọ hung: Khương lang
2.
Gián: Chương lang
3.
Bọ ngựa: Đường lang Đường tí đương xa (bọ ngựa chống xe)
Etymology: láng
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
螞
螂
[malang],
螳
螂
[tángláng],
蜣
螂
[qiangláng],
蟑
螂
[zhangláng].
Nôm Foundation
bọ ngựa, bọ phân
Từ ghép
4
虼螂
khất lang
•
螳螂
đường lang
•
蟑螂
chương lang
•
蟷螂
đương lang