意義
thiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiền (ve sầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ve sầu: Thiền thoái (xác ve lột làm thuốc)
2.
Cụm từ: Thiền dực (* cánh ve sầu; * mỏng; lụa mỏng)
Etymology: chán
Nôm Foundation
ve sầu; liên tục
thờn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thờn bơn: loài cá nước ngọt, thân dẹt, mắt và miệng lệch về phía trên.
Etymology: C2: 蟬 → 蝉 thiền
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蟬