Nghĩa
dữu
Từ điển phổ thông
con khỉ đuôi dài
Từ điển trích dẫn
(Danh) Một loài vượn đuôi dài. § Cũng đọc là “dữu”.
Từ điển Thiều Chửu
Loài khỉ đuôi dài, cũng đọc là chữ dữu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài vượn đuôi dài. Cũng đọc Luỹ.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một loại khỉ đuôi dài.
luỹ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài khỉ đuôi dài. Loài vượn. Cũng đọc Dữu.
giòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con giòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
[trùng chuy (zhui)] (trùng đồi) Bọ ở đồ thối: Không ưa thì dưa có giòi
Etymology: Hv trùng lỗi
Từ ghép1
con giòi dòi