Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chuồn chuồn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thanh đình (chuồn chuồn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rắn mối: Yển đình
2.
Chuồn chuồn: Thanh đình
Etymology: tíng
Nôm Foundation
chuồn chuồn
Compound Words4
thanh đình điểm thuỷ•thanh đình hám thạch trụ•tinh đình điểm thuỷ•tinh đình