Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ thiềm 蟾.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con cóc: Thiềm thừ
2.
Thẫn thờ: Đứng thừ ra
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thẫn thờ
Nôm Foundation
ếch
Bảng Tra Chữ Nôm
thừ (con cóc); thừ người
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngơ ngác: Thẫn thờ
Etymology: Hv thừ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thẫn thờ|Thờ thẫn: ngây ra, vẻ như mất hồn.
2.
Như 悇:thờ
3.
Thờ ơ: lơ là, không quan tâm tới.
4.
Tín ngưỡng, cúng bái thiêng liêng.
Etymology: C2: 蜍 thừ
Ví dụ
Tôi [bề tôi] gìn ngay phò (phù) rập chúa. Con lấy thảo kính thờ cha.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Kiếm một cơi trầu thưa với cụ. Xin đôi câu đối để thờ ông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13a
Nghé ngọ ra mẹ con trâu. Lấy da bưng trống, lấy đầu thờ vua.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 198a
Con thấy các thầy ở nhà thờ giữ nết na lắm, chẳng có yêu sự thế gian, một ước ao sự trên trời luôn.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Thôn ấy xưa có miếu thờ rất rệt thiêng ứng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 39a
Một Hoàn ra dạ thờ ơ. Có tình ngấp nghé, muốn cơ vẫy vùng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
Hoa này bướm nỡ thờ ơ. Để gầy bông thắm, để xơ nhụy vàng.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 8a
Chu thần nhâng mặt ngẩn ngơ. Lao xao tơ trúc, thờ ơ bác đồng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Sửa xiêm dạo bước tiền đường. Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫn thờ.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 23b
Nghe tường ngành ngọn tiêu hao. Lòng riêng chàng luống lao đao thẫn thờ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 61b
Từ ghép1
thiềm thừ