Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
con ong
2.
đông, nhiều
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con ong.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ong.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con ong: Mật phong (ong mật); Phong mật (mật ong); Phong hoàng tinh (royal jelly)
Etymology: feng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tổ ong
Nôm Foundation
ong, vò vẽ, ong bắp cày
Bảng Tra Chữ Nôm
mật phong (ong mật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trai gái: Ong bướm
2.
Câu đồn đại bất lợi: Lời ong tiếng ve
3.
Côn trùng Hv: Phong: Mật ong
Etymology: Hv phong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪪳:ong
Etymology: B: 蜂 phong
Ví dụ
Liền nên nhụy (nhị) rữa hoa tàn. Bướm chẳng đoái nhìn, ong chẳng tham thanh.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 63b
Cắn đuôi tha trứng gần xa. Cái thân tất tả như bà đánh ong.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15b
Từ ghép14
phong yêu•phong vương•phong tụ•phong khởi•phong phòng•phong mật•phong chuẩn•phong nghị•phong lạp•phong xuất•phong ủng•bôn phong•mật phong•chiêu phong dẫn điệp