Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chất (con đỉa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất vermiculite xốp nhẹ: Chất thạch
2.
Con đỉa
Etymology: zhì
Nôm Foundation
giun hút máu
Từ điển phổ thông
con đỉa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
điệt (con đỉa)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đỉa, loài trùng ở nước hay hút máu người ta.
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Chấy). Loại trùng nhỏ mà đen hay sinh trên đầu người ta.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con chí (con chấy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rận ở tóc: Con chí
2.
Còn âm là Chấy*
Etymology: Hv trùng chí
Đại Nam Quấc âm tự vị
Con chí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn gọi là Chí*
2.
Rận ở tóc: Trừ chấy
Etymology: trùng chí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ nhỏ, ký sinh trên đầu tóc.
Etymology: F2: trùng 虫⿰至 chí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chấy rận
Ví dụ
Từ ghép3
mã điệt•thuỷ điệt•mã điệt