喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
蚶
U+86B6
11 nét
Hán
Bộ:
虫
ham
切
Nghĩa
ham
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Con sò. Tục gọi là **ngoã lăng tử**
瓦
楞
子
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ham (sò huyết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sò huyết
Etymology: hān
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) Sò:
紅
蚶
Sò huyết.【
蚶
子
】ham tử [hanzi] Sò, con sò. Cg.
魁
蛤
[kuígé],
蚶
蛤
[hangé],
瓦
楞
子
[wàlíngzi],
瓦
壟
子
[wălôngzi].
Nôm Foundation
loại ngao, arca inflata