喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蚖
U+8696
10 劃
漢
部:
虫
nguyên
ngoan
ngoằn
切
意義
nguyên
(2)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
螈
.
Nôm Foundation
rắn độc lớn
ngoan
(3)
Từ điển phổ thông
rắn hổ mang
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một giống như thằn lằn.
2.
(Danh) Một loại cây (theo sách cổ).
3.
Một âm là “ngoan”. (Danh) Một loại rắn độc (theo sách cổ).
◎
Như: “ngoan cao”
蚖
膏
, “ngoan chi”
蚖
脂
sáp hay mỡ rắn ngoan (dùng để thắp đèn).
4.
§
Cũng viết là
螈
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Rắn hổ mang.
組合詞
1
蚖蟯
ngoằn ngoèo