喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
虺
U+867A
9 nét
Hán
Bộ:
虫
hôi
huỷ
切
Nghĩa
hôi
(1)
Nôm Foundation
rắn độc lớn; tương đương với
虫
, từ gốc ST cho rắn, xem Schuessler
huỷ
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con rắn hổ mang.
2.
Con rắn con.
3.
Một âm là **hôi**. **Hôi đồi**
虺
隤
ốm, mỏi mệt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huỷ (thứ rắn độc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thứ rắn độc (xem bài trích Phan Trần ở phụ trương)
Etymology: huǐ