Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
không có thực
2.
trống rỗng
Từ điển trích dẫn
14.
(Danh) Sao “Hư”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
17.
Một âm là “khư”. (Danh) Cái gò lớn. § Thông “khư” 墟
Từ điển Thiều Chửu
10.
Sao hư, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
11.
Hốc, lỗ hổng.
12.
Một âm là khư. Cái gò lớn.
13.
Chỗ ở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trống không — Không có — Không sát với sự thật — Thiếu, không đủ. Td: Huyết hư ( thiếu máu ) — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú — Một âm là Khư.
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Hốc, lỗ hổng
8.
[Xu] Sao Hư (một ngôi sao trong nhị thập bát tú).
Nôm Foundation
giả, vô giá trị; rỗng, trống rỗng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gò đất lớn — Một âm là Hư.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Thành cũ, chốn hoang tàn
3.
Chợ
4.
Chỗ ở.
Từ ghép54
hư tâm•hư sanh•hư trương thanh thế•hư hao•hư nhược•hư tả•hư thực•hư tâm hảo học•hư hoài nhã dục•hư kỷ dĩ thính•hư tịch dĩ đãi•hư vị•hư cấu•hư phù•hư tự•hư vô•hư vinh•hư không•hư nguỵ•hư hữu kì biểu•hư danh•hư văn•hư kinh nhất tràng•hư dữ uỷ xà•hư sự•hư ngôn•thừa hư•dĩ hư đái thực•bất hư thử hành•huyền hư