Nghĩa
hổ
Từ điển phổ thông
con hổ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Hổ”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con hổ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con cọp — Chỉ sự dũng mãnh — Chỉ các loài vật có hại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con cọp: Hổ đầu xà vĩ (đầu cọp đuôi rắn: đầu voi đuôi chuột)
2.
Can đảm: Hổ tướng
3.
Mấy cụm từ: Hổ khẩu [* miệng cọp; * chỗ dễ mất mạng: Hổ khẩu toàn sinh (thoát nạn lớn); * kẽ bàn tay giữa các ngón và ngón cái]; Hổ huyệt truy tung (đuổi cọp tận hang)
Etymology: hǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tủi thẹn.
2.
Hổ hang: xấu xa, đáng thẹn.
3.
Cọp, thú dữ ăn thịt, sống ở rừng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con hổ, hổ cốt; hùng hổ
Nôm Foundation
con hổ; dũng cảm, quyết liệt; họ
Ví dụ
hổ
Chốn thua dường rồng rắn mất thế. Bên được dường hùng hổ ra oai.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 21b
Hổ lui lang tới hại thay. Mạc kia vừa dẹp, Trịnh này lại lên.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 47b
Hằng làm trò dối, hổ âu người cười diếc [mắng mỏ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 21b
Lại khiến buộc lòi tói [xích, dây chằng] sắt cả và [khắp] mình mà đem đi quanh làng cho xấu hổ.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Con gái ấy cười rằng: Vốn lấy ở lều rách làm hổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 40b
Đêm ngày tu tỉnh cho nên người, kẻo hổ đến song thân con nhé.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7b
Từ ghép79
hổ tướng•mãnh hổ•hổ thị•hùng hổ•hổ cốt•hổ cứ long bàn•hổ khẩu•hổ đầu xà vĩ•hổ quyển•hổ huyệt•hổ bảng•hổ khẩu dư sanh•hổ vĩ xuân băng•hổ trướng•hổ thị đam đam•hổ cứ long bàn•hổ trành•hổ báo cáo chồn•hổ cứ•hổ độc bất tự tử•như hổ thiêm dực•ách hổ•kị hổ•cá hổ kình•bạo hổ•mã hổ•bạo hổ bằng hà•long hổ•hoạ hổ•hoạch hổ loại khuyển