Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cây cối rậm rạp
2.
hoà nhã
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Sum suê, rậm rạp, mậu thịnh.
3.
(Danh) Khí mây. § Thông “ái” 靄.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ái nhiên (dễ thương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cối rậm rạp
2.
Đầy dẫy
3.
Dễ thương: Ái nhiên khả thân
Etymology: ǎi
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hoà nhã, ôn tồn, điềm đạm, dịu dàng
2.
(văn) (Cây cối) rậm rạp
3.
(văn) Đầy rẫy.
Nôm Foundation
tươi tốt; hòa nhã, thân thiện
Từ ghép5
ám ái•ám ái•hoà ái•ám ái•ảm ái