意義
Bảng Tra Chữ Nôm
rau lủa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lủi thủi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 耒:chồi
Etymology: F2: thảo 艹⿱磊 lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài hoa màu trắng, rất thơm.
Etymology: F2: thảo 艹⿱磊 lỗi
範例
組合詞3
tàn rụi•cháy rụi•cây rụi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thảo 艹⿱磊 lỗi
Etymology: F2: thảo 艹⿱磊 lỗi