Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ rối loạn chằng chịt — Tóc rối tung.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(hoá) Một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm, công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu
2.
Tên một thứ cỏ
3.
(văn) Tóc rối
4.
(văn) Cỏ um tùm.
Từ điển phổ thông
1.
một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2.
cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3.
tóc rối
4.
cỏ um tùm
Từ điển trích dẫn
Một dạng viết của “trữ” 苧