喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
薤
U+85A4
16 劃
漢
部:
艹
giới
切
意義
giới
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rau kiệu. Dọc rỗng như dọc hẹ, mùa hè nở hoa nhỏ mà tím, củ nhỏ như củ tỏi gọi là **giới bạch**
薤
白
.
2.
**Giới lộ**
薤
露
tên bài ca viếng, nói đời người chóng hết như giọt sương trên lá kiệu. Vì thế thường dùng để nói người chết.
3.
Một lối chữ là **giới diệp thư**
薤
葉
書
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(thực) Củ kiệu.
Nôm Foundation
hành tây Bakeri; hành, hành lá