Nghĩa
nghiêu
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Cỏ dùng để đốt như củi.
3.
(Danh) Người kiếm củi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Củi rạc.
2.
Kẻ kiếm củi gọi là nhiêu.
3.
Cây nhiêu, vỏ dùng làm giấy. Ta quen đọc là chữ nghiêu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, có hoa dùng làm vị thuốc, còn gọi là Nghiêu hoa — Một âm là Nhiễu. Xem Nhiễu.
nhiễu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Củi — Người hái củi, kiếm củi. Ta quen đọc Nghiêu — Một âm là Nghiêu. Xem Nghiêu.
nhiêu
Từ điển phổ thông
1.
củi rạc, củi khô
2.
người kiếm củi
3.
cây nhiêu (vỏ dùng làm giấy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhiêu (gỗ làm củi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiếm củi
2.
Gỗ làm củi
Etymology: ráo
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Đi lấy củi
3.
Cây cải củ, củ cải.
Nôm Foundation
củi; rạ
Từ ghép2
bèo nhèo•lèo nhèo