Nghĩa
yên
Từ điển phổ thông
1.
héo (cây)
2.
ủ rũ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khô héo ( nói về cây cối hoa lá ) — Không còn tươi tốt mới mẻ nữa ( nói về đồ vật ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yên (héo, ủ rũ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Héo: Ba thái yên liễu (mùng tơi héo rồi)
2.
Ủ rũ: Giá hài tử hữu điểm yên (đứa nhỏ trông hơi ủ rũ)
Etymology: niān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
khô héo, bạc màu, mục nát; điềm tĩnh
Từ ghép1
yên đầu đạp não