Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cỏ tốt um.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trăn (cây cối um tùm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cối um tùm: Kì diệp trăn trăn
Etymology: zhēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Gai góc, rậm rạp, bụi rậm.
Nôm Foundation
thực vật phong phú, tươi tốt