Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy chất hoá học: Hoả dược
2.
Đầu độc: Dược lão thử (trừ chuột)
3.
Chữa cho khỏi (cổ văn): Bất khả cầu dược (không sao chữa nổi)
4.
Thuốc trị bệnh: Dược phòng (nhà bán thuốc)
Etymology: yào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biệt dược; độc dược; thảo dược
Nôm Foundation
rễ iris; lá của cây iris; thuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ước (đầu nhị đực)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Dược
Etymology: yào
Từ ghép1
bổ dược