Nghĩa
Từ điển phổ thông
cỏ huyên
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cỏ huyên, một tên là “vong ưu” 忘憂, lại gọi là “nghi nam” 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả. ◇Thi Kinh 詩經: “Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối” 焉得萱草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc. § Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là “huyên đường” 萱堂.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ cây ( Hemerocallis Flava ), thuộc giống Bách hợp, mùa hạ nở hoa màu vàng, hoa và lá non dùng làm món rau ăn, gọi là Kim châm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoa hiên (kim châm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoa hiên làm kim châm: Huyên thảo
2.
Người mẹ (cổ văn): Huyên đường (mẹ)
Etymology: xuān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên loài cỏ, ý trỏ người mẹ.
Etymology: A1: 萱
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hoa nhài, hemerocallis flava
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kim châm: Hoa hiên
2.
Màu vàng đậm
Etymology: Hv huyên
Ví dụ
Từ ghép5
hoa hiên•huyên đường•nhà huyên•xuân huyên•thung huyên