Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm kiếm: Doanh lợi; Doanh sinh (tìm cách sinh nhai)
2.
Đồn binh: Doanh trại; Doanh phòng
3.
Trung tâm điều khiển: Bản doanh
4.
Cỡ tiểu đoàn: Doanh trưởng
5.
Giúp: Doanh cứu
6.
Trại cắm tạm: An doanh; Doanh trướng (bạt trú tạm); Doanh hoả (đốt lửa trại)
7.
Điều khiển: Doanh nghiệp viên (kẻ coi tiệm); Quốc doanh
8.
Xây cất: Doanh kiến
Etymology: yíng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 營:doanh
Etymology: A1: 營 → 营 doanh
Từ điển phổ thông
1.
nơi đóng quân
2.
mưu sự
3.
doanh (gồm 500 lính)
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 營.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dinh (xem doanh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Doanh
Etymology: yíng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trại lính; quản lý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rình: Như __
Etymology: C2: 營 → 营 dinh
Ví dụ
Nội hoa tấp tấp vầy đòi hỏi. Doanh liễu khoan khoan khéo lữa lần.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76b
Từ ghép9
dinh luỹ•dinh cơ•dinh thự•Dinh Độc Lập•quốc doanh•bạt doanh•kinh doanh•an doanh•binh doanh