Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng con nít giận: Phụng phịu
2.
Củ lạc: Đậu phụng
Etymology: thảo phụng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đậu phụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đậu phọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đỗ lạc: Đậu phọng (tiếng miền Nam)
Etymology: Hv phụng
Nôm Foundation
loại thực vật thủy sinh; hoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đậu phộng, đậu lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Phọng* ; Phụng*
2.
Đậu lạc: Đậu phộng
Etymology: (thảo phụng)(đậu phụng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây lạc, hạt lạc.
Etymology: F2: thảo 艹⿱奉 phụng
Exemples
Mots composés1
đậu phụng