意義
Từ điển phổ thông
1.
cỏ cói (dùng dệt chiếu)
2.
(tên huyện)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chiếu bện bằng cói.
3.
(Danh) Họ “Hoàn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cỏ cói (Scirpuslacustris, một loài cỏ mọc dưới nước)
2.
(văn) Chiếu bện bằng cỏ cói.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ mỉm cười.
組合詞4
quản nhĩ nhất tiếu•quản nhĩ•đông quản•đông quản