Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thân cây cỏ
2.
cái chuôi
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thân cây cỏ.
2.
(Danh) Chuôi, cán (đồ vật).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cọng cây, thân cây nhỏ — Cái cán, cái tay cầm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình như giò cây: Âm hành (cuống dương vật – tiếng Việt hay gọi là Ngọc hành)
2.
Giò cây
Etymology: jīng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củ hành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thân các cây thuộc loại Thảo
2.
Xem Hành (jing)
Etymology: jīng
Nôm Foundation
thân, cuống
Từ ghép5
hành tỏi•ngọc hành•căn hành•âm hành•bồ bặc hành