Nghĩa
Từ điển phổ thông
rau hạnh (một thứ rau mọc dưới nước, tên khoa học: nymphoides peltatum)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rau hạnh, thứ rau mọc ở dưới nước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại rau mọc dưới nước, cọng trắng, lá tía. Cũng gọi là Hạnh thái.
Bảng Tra Chữ Nôm
hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củ hành
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hành
Nomfoundation
cây thủy sinh Nymphoides peltalum
Từ ghép5
củ hành•hạnh thái•hành tây•sả hành•phi hành